Tõlge "ettevõtte filantroopia" Vietnami keel:


Kas sa mõtlesid : ette võtte filantroopia ?

Ads

  Näited (Välised allikad, ei vaadatud)

Ettevõtte poliitika.
Theo luật của công ty.
Hiljem, kui minu ettevõtte pärija.
Sau thì sẽ kế thừa công ty.
Kuidas oleks väikese dringiga ettevõtte kulul?
Thế đêm nay thì sao, sự hợp tác của chúng ta? Chuyện của tôi.
Ma kaotasin oma ettevõtte, oma maine.
Tôi đã mất công ty. Uy tín của tôi.
Kuid kondoomi ettevõtte kaebusteosakond sai pragada.
Không có gì.
Mul on suurepärane idee meie ettevõtte jaoks.
Tôi có 1 ý tưởng rất xuất sắc cho công ty của chúng ta.
Tegelikult tahan ma rääkida kondoomi ettevõtte presidendiga.
Thật ra thì, tớ muốn nói với tổng thống về công ty BCS này.
Me leiame, et finantsstiimulid võivad kahjustada ettevõtte tulemuslikkust .
Đây là những gì các nhà kinh tế đã nói, Chúng tôi đã tìm hiểu ra rằng các động cơ tài chính có thể dẫn đến các ảnh hưởng tiêu cực lên thành tích chung.
Sina päästsid oma ettevõtte ja mina kõik ülejäänud.
Cậu cứu Building Loan , tôi cứu tất cả những gì còn lại.
Hai Fati ettevõtte juht. Nii palju kui teame, legaalne.
Công việc làm ăn của Hai Fat, tất cả đều hợp pháp, như chúng ta đã biết
Aga lõpuks olin leidnud ettevõtte, mis püüdis kõike õigesti teha.
Nên cuối cùng thì đây, đã có một công ty cố gắng làm điều này một cách đúng đắn.
Kas see käib nii isikliku kui ka ettevõtte arve kohta?
Có phải cho cả hai tài khoản cá nhân và tài khoản kinh doanh của ông?
See lihtsalt seisab ja ootab suurepärast juhatajat kes tuleks ja teeks sellest ärilise ettevõtte.
Nó đang ngồi đó, chờ một người quản lý tài giỏi tới để đưa nó vào hoạt động kinh doanh.
Alusta otsirännakuid, et päästa röövitud printsess ning selle käigus avastad salapärase Lederhoseni ettevõtte kurjad plaanid.
Lên đường với sứ mệnh giải cứu công chúa bị bắt cóc, cùng lúc khám phá ý đồ độc ác của một công ty mờ ám ở Lederhosen
Tunne oli uudishimulik surve haardest raske, ettevõtte poolt, ja ta kandis oma lõug vastupandamatult lauale.
Cảm giác là một áp lực tò mò, sự kìm kẹp của một bàn tay nặng nề, công ty, và nó mang của mình cằm không thể cưỡng lại để bàn.
Ma saaksin pidada läbirääkimisi oma tööandjaga sellise otsuse tegemisel, silmas pidades nii enese kui ka ettevõtte huve
Tôi co thê đưa ra quyê t đi nh đo hay thương lươ ng vơ i nha tuyê n du ng đê quyê t đi nh đê tô t cho ca tôi va công ty.
Ja isegi kui ta püütud rong ei olnud vältides löök up boss, sest ettevõtte hetkeks poiss oleks oodanud 5 00 rongi ja teatatud uudis tema puudumisel ammu.
Và ngay cả khi ông bị bắt tàu, có không tránh một cú đánh với ông chủ, bởi vì cậu bé làm công việc của công ty đã chờ đợi cho các tàu năm giờ và báo cáo tin tức về sự vắng mặt của ông từ lâu.
Ja kuigi ma tahan selle eest tänada peamiselt meie ettevõtte andekaid inimesi unustamata ka head õnne ja ajastamist oleme me täiesti veendunud, et saime sellega hakkama tänu oma väärtushinnangutele.
Mặc dù tôi muốn cảm ơn những nhân viên tài năng trong công ty của chúng tôi đặc biệt cho thành công đó và cùng với một yếu tố may mắn và thời gian chúng tôi hoàn toàn thuyết phục rằng chúng tối làm được điều đó bởi vì những giá trị của mình.
Kui sa aru minu kontoris esmaspäeva hommikul, valmis loobuma kogu see idiootsus ja algab allosas ettevõtte tööd teed üles, sest siis peaks on teinud pool tosinat aastat tagasi, ei teise protsenti mitte teise protsenti mitte teise Boosh!
Trừ khi bạn báo cáo tại văn phòng của tôi vào sáng thứ Hai, chuẩn bị sẵn sàng từ bỏ tất cả những điều này ngu si và bắt đầu vào ở dưới cùng của doanh nghiệp để làm việc theo cách của bạn, bạn nên đã thực hiện một nửa một chục năm trước đây, không một phần trăm, không một xu không khác Boosh

 

Seotud otsingute: Ettevõtte - Ettevõtte Strateegia - Ettevõtte Juhtimine - Ettevõtte Peakorter - Ettevõtte Asukoht - Ettevõtte Juhtimise - Ettevõtte Planeerimine - Ettevõtte Poliitika - Ettevõtte Eesmärke - Ettevõtte Nimi -