Tõlge "lihtne kohal" Vietnami keel:


  Sõnastik Eesti-Vietnami

Ads

  Näited (Välised allikad, ei vaadatud)

Kohal. Kohal, kohal, kohal.
Điểm danh, điểm danh, điểm danh,điểm danh,điểm danh
Kohale jõudes joodeldage. Siis teame, et olete kohal. Lihtne.
Một khi tới đó, nhớ hát hò cho lớn để chúng tôi biết các anh đã tới.
Kohal.
Có mặt.
Kohal.
Có mặt.
Kohal
Có mặt.
Kohal.
Xong rồi.
Kohal.
Có. Có.
Kohal.
Có đây.
Kohal.
Đến nơi.
Kohal!
An toàn!
lihtne
đơn giản
Lihtne.
Làm sao hắn tới đó được?
Lihtne.
Đơn giản vậy thôi.
Lihtne.
Bình tĩnh đi.
Lihtne?
Cho sự trốn thoát của chúng ta.
Lihtne.
Đơn giản.
Lihtne.
Không có vấn đề gì.
Lihtne!
Dễ thôi. Alain!
Lihtne.
Từ từ...
Lihtne.
Lướt thôi.
Lihtne.
Điều này thật dễ. Được.
Lihtne?
Nhỏ ư?
Lihtne puhastada, lihtne kasutada.
Dễ dọn. Dễ dùng.
Lihtne leida ja lihtne jagada
Dễ tìm và dễ chia sẻ
Terminalivaate kohal
Bên trên cửa sổ dòng lệnh
Teiste kohal
Trên các cửa sổ khác
Londonis kohal?
London cho hiện tại?
Oleme kohal.
Về rồi.
Olemegi kohal!
Tới rồi.
Olemegi kohal.
Ta tới rồi.
Olemegi kohal.
Chúng tôi tới đây.
Tuleb! Kohal!
Trúng rồi, thắng rồi!
Peaaegu kohal.
Toàn bộ!
Peaaegu kohal.
Toàn bộ.
Oleme kohal.
Nào, mọi người.
Olemegi kohal.
Chúng ta thành công rồi.
Olemegi kohal.
Cô ở sau.
Olemegi kohal.
Đến rồi anh bạn.
Olen kohal!
Được rồi, tôi đây.
Peaaegu kohal!
Gần tới rồi.
Meie kohal!
Trên mui!
Ameerika kohal?
Trên đất Mỹ? Ông muốn nói...
Oleme kohal.
Đến nơi rồi.
Oleme kohal.
Đến nơi rồi đây.
Peaaegu kohal.
Sắp xong rồi.

 

Seotud otsingute: Lihtne Kohal - Kohal - Lihtne - Lihtne Käsitseda - Lihtne Mõista - Teha Nda. Lihtne Sb. - Lihtne Juurdepääs - Lihtne Vigu - Lihtne Nagu Pirukas - Lihtne Muutuja -