Tõlge "lubas" Vietnami keel:


  Sõnastik Eesti-Vietnami

Märksõnad : Hứa đồng_ý Thề Phép

Ads

  Näited (Välised allikad, ei vaadatud)

Jumal lubas.
Chúa đã hứa với tôi.
Ta lubas helistada.
Sao anh ta lại không gọi chứ?
Kuulutus lubas 3000 .
100 đô? Quảng cáo ghi là 3000 đô!
Ta lubas seda
Cố tình cầu bại.
Isa lubas talle...
Cha đã hứa...
Sest ta lubas?
Vì đã hứa?
Mida ta mulle lubas! Ma tahan mida ta lubas.
Thứ ông ta đã hứa!
Draba lubas ka seda.
Draba cũng đã hứa điều đó.
Keegi lubas meelt muuta.
Ai cũng được phép thay đổi ý định.
Mida ta sulle lubas?
Hắn ta hứa với em cái gì?
Larry lubas mul juhtida.
Larry nói anh có thể lái.
Gideon lubas mind õpetada.
Gideon nói anh ta sẽ dạy tôi.
Ta lubas, et nad ei...
Họ đã hứa là sẽ không...
M lubas asja ära korraldada.
M đã đề nghị sửa nó
Lubas mulle terve maailma kokku.
Hứa hẹn cho ta cả thế giới.
Ta lubas mulle vaatamisväärsusi näidata.
Ảnh đã tính dẫn tôi đi ngắm cảnh.
Ta lubas, et jääb koju.
Anh ấy nói sẽ bình phục.
Ta lubas, et ta tuleb.
Thì ông ấy sẽ đến thôi.
Lubas mul oma koikut kasutada.
Oh, thế à? Ông ấy nói anh có thể cùng ông ta.
Ja ta lubas sind treenida?
Chú Xian sẽ dạy anh ah?
Lubas meid ära saatma tulla.
Cô ấy có nói là sẽ đến chào trước khi chúng tôi đi
Ta lubas helistada. Ühenda kohe.
Ảnh hứa ảnh sẽ gọi cho mình.
Ta lubas mul tüdrukutega tantsida.
Cô ấy bảo tôi rằng nhảy với các cô gái sẽ rất tuyệt.
Kes lubas sul neid muuta?
Ai đã bảo anh thay đổi nó?
Lubas sulle helistada, kui lõpetab.
Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ gọi cho ông khi cô ấy xong việc.
Minu endine komandör lubas seda.
Chỉ huy trực tiếp của tôi đã hứa
Ta ei teadnud ja lubas küsida.
Ông ấy nói là ông ấy không biết. Ông ấy sẽ hỏi thử.
Kas ta lubas sind naiseks vötta?
Câ u ta ta n ti nh con? Hay la câ u ta đa câ u hôn vơ i con? Không!
Dr.Meade lubas teil nüüd sisse minna.
Ba c si Meade ba o ông co thê va o, Đa i u y Butler.
Largo ju lubas tulla, eks ole?
Largo hứa đến phải không?
Kopenhagen lubas selle saata õhtuseks koosolekuks.
Copenhagen đã hứa sẽ gởi cho chúng ta vào tối nay.
Goeth lubas mulle sinu eest kosta.
Tôi đã bắt Goeth hứa phải tốt với ông.
Ourumov, mida see kasakas sulle lubas?
Outumov, thằng Cossack này hứa gì với ông?
Mu isa lubas mind kunagi rooli...
Không thành vấn đề. Bố chú từng cho chú de xe vào trong nhà.
Kas ta tõesti lubas mind tappa?
Hắn ta nói se giết em thật sao?
Mul ükskõik, mida ta sulle lubas.
Tao sẽ không làm như những gì mày nói!
Tonn lubas selle asja korda ajada.
Tonn nói để cậu ấy lo vụ này.
lubas see liitlasvägedel pöördkodeerida rootorite juhtmestik täielikult.
Quân đội Đồng Minh đã có thể thiết kế ngược trở lại hoàn toàn sự móc nối các sợi dây trong cánh quạt
Ta lubas ju ka mamma raha pisut.
Chắc phải có nhiều tiền thưởng của bà mẹ.
Dr Nichols lubas meile ise vabrikut näidata.
Nichols ngỏ ý đưa ta đi thăm nhà máy. Thật sao ?
Ta lubas, et Messias tuleb inimeste hulgast...
Hắn hứa hẹn rằng có một Đấng cứu thế sẽ từ nhân dân bước ra...
Ning Andy kirjutas kirja nädalas nagu lubas.
Và Andy bắt đầu viết mỗi tuần một lá thư như anh ta đã nói.
Kohtunik lubas mulle, et ta kõngeb vanglas.
Thẩm phán hứa là gã sẽ chết trong tù
Kui Dan lubas tulla, siis ta tuleb.
Bọn tao sẽ lấy 20,000 mày kiếm được hôm qua để mua ít thuốc lắc.
Vabandage proua, millal ðerif lubas siia tulla?
Bà chủ, cho hỏi. Khi nào ông cục trưởng mới đến vậy?

 

Seotud otsingute: Lubas -