Tõlge "raamat iseloomu" Vietnami keel:


Kas sa mõtlesid : raamat ise loomu ?

Ads

  Näited (Välised allikad, ei vaadatud)

Raamat
Quyển
Raamat?
Một cuốn sách?
Raamat?
Sách?
Raamat!
Cuốn sách! nó sắp đổ!
Raamat!
Sách của anh!
See on 'raamat', raamat.
Nó là quyển sách, một quyển sách.
Mul on iseloomu.
Em cũng có tính cách vậy.
Ava raamat
Mở sách
Su raamat!
Cuốn sách của ông!
See raamat.
Cuốn sách.
Võta raamat.
Ta đi thôi. Cầm lấy quyển sách đi.
Minu raamat?
Cuốn sách của tôi?
Hea raamat.
sách để đọc.
Naljakas raamat?
Truyện vui à?
Ilmutuse raamat.
Vâng. Kinh thánh.
Autogrammiga raamat.
Tác giả ký tặng! Em giữ được không?
Külaliste raamat?
Một cuốn sách ư?
Tsitaatide raamat.
1 quyển sách Lời hay ý đẹp .
Mu raamat...
Chuyện này sẽ thay đổi tất cả.
Loitsude raamat.
Một quyển sách bùa chú.
Näita nüüd natuke iseloomu!
Thể hiện sức mạnh tý đi!
Isegi halba iseloomu mitte.
Ngay cả cá tính bất lương cũng không.
Silmapaistvalt tugeva iseloomu eest.
...cho nhân cách cao đẹp!
Vaata oma fantaasia iseloomu arenemas
Xem cuộc phiêu lưu kỳ diệu của nhân vật bạn tạo
kuid neil pole mingit iseloomu.
Nhưng không có chút can đảm hay cá tính nào.
Dave, sa kirjeldad oma iseloomu.
Dave, Cậu đang miêu tả về con người của cậu.
Kuidas raamat on?
Ơ... sách hay không, thưa cô?
Ajakiri või raamat?
Sách hay tạp chí?
Ajakiri või raamat?
Tạp chí hay sách?
Kus raamat on?
Cuốn sách đâu rồi?
Aga teie raamat...!
Đây là một mảnh gỗ.
Nagu suletud raamat.
Như một cuốn sách luôn đóng vậy.
See on raamat.
1 cuốn sách.
Raamat lõpeb sellega.
Well, đấy là đoạn kết thúc.
Ainult üks raamat.
Chỉ một quyển sách. Thôi đi.
Anna raamat mulle!
Hãy đưa nó 1 cô bạn độc thân nào đó của cậu.
See pole raamat
Đây không phải là truyện Conan.
Raamat peatas kuuli.
Nó đã đỡ viên đạn, Harry.
Ei, see on raamat, mis on lihtsalt raamat.
Nó chỉ là 1 cuốn sách.
See pole relv, see on raamat. Võtke raamat ära.
Tước quyển sách mau!
Unepuudus ja iseloomu muutused näitavad ajule
Ngủ nhiều và thay đổi tính cách thường có quan hệ đến não.
Silmapaistvalt tugeva iseloomu eest... Tugev iseloom.
Cho nhân cách cao đẹp hả?
Doom peksis raamat kantsel.
Doom đã đánh bại một cuốn sách trong một bục giảng.
See raamat murraks südameid.
Quyển vở này sẽ làm người ta khóc. Ông Fitzsimmons...
See on Püha Raamat.
Đây là quyển sách thánh.

 

Seotud otsingute: Teadmised Inimese Iseloomu - Täis Iseloomu - Iseloomu Uuring - E-raamat - Raamat - Aadress-raamat - Illustreeritud Raamat - Pehmekaaneline Raamat - Raamat ülevaateid - Kohvilaud Raamat -