Tõlge "cấm" Eesti keeles:


  Sõnastik Vietnami-Eesti

Ads

  Näited (Välised allikad, ei vaadatud)

Bị cấm
Keelatud
Tôi cấm.
Ma keelan sind.
Cấm tiệt.
See on eemaldamine.
Cấm kỵ!
See on keelatud!
Cấm bài này
Keela lugu
Carbon bị cấm.
Süsinik on keelatud.
Ta cấm nàng.
Ma keelan sind.
Ta cấm nàng.
Keelan sind.
Tôi cấm anh.
Ma keelan sul...!
Tôi cấm bà.
Ma keelan teid.
Tôi cấm cô.
Ma ei luba!
Lệnh cấm vận!
Embargo peale!
Cấm động đậy!
Ärge liigutage!
Cấm cử động!
Kõik paigal!
Tớ cấm! Này!
Erika siin.
Cấm cử động.
Ära liiguta!
Cấm đậu xe.
Valge ala on laadimistöödeks... parkimine keelatud.
Rừng Cấm á?
Laande?
Cấm vệ quân.
Tsitadelli kaitsja.
Cấm cử động.
Ära liiguta oma lihast.
Người dùng bị cấm
Keelatud kasutajad
Tôi không cấm cản.
Ma ei pahandanud.
Đó là nơi cấm.
Sul pole luba sinna minna, see on keelutsoon.
Không. Cấm chụp hình.
Mitte filmida, sa roosa hoor.
Cấm dân sư vào.
Tsiviilisikuid ei lubata.
Cấm trở Iại đấy!
Ära tule tagasi!
Con bị cấm túc.
Oled koduarestis!
Rose, mẹ cấm đấy.
Rose, ma keelan selle ära.
Luật cấm điều đó.
Reeglid keelavad selle.
Học sinh bị cấm.
Õpilastele pole see lubatud.
Cấm người Do Thái.
JUUTIDEL SISENEMINE KEELATUD!
Thì vẫn cấm mà.
See ongi.
Cái đó bị cấm ngặt.
See on kõvasti keelatud.
Kết thúc lệnh cấm vận.
Embargo maha.
Đây là khu vực cấm.
See on keelatud ala.
Cấm cử động. Quay lại.
Pöörake ringi!
Đó là khu vực cấm.
Keelatud õhuruum.
Này, ông bảo ai cấm?
Ära ütle talle ole vait!
Giống như cấm vận ấy.
Lähenemiskeelu pärast.
Đãy là khu vực cấm.
Siin on keelatud viibida.
Bả cấm con gặp Cha.
Ta keelas mul sinuga kohtuda.
Bị cấm ở 49 bang.
See on 49s osariigis keelatud.
Nằm xuống! Cấm cử động!
Paigal!
Mẹ cấm con đánh nhau.
Ma ei lase sul kakelda!
Joey, cấm hó hé đấy.
Joey, sa ei tohi midagi öelda.